góc đồng vị

Học thuật
Thân thiện
góc đồng vị

Hai góc đồng vị được tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Góc đồng vị một cặp góc nằmcùng một phía của đường thẳng cắt hai đường thẳng song song vị trí tương ứng với nhau. Nếu hai đường thẳng bị cắt song song thì các cặp góc đồng vị sẽ bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hình vẽ, góc A góc B một cặp góc đồng vị.
    • Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba, các góc đồng vị sẽ số đo bằng nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chứng minh bằng góc đồng vị": Một phương pháp chứng minh hai đường thẳng song song.
    • Ta có thể chứng minh hai đường thẳng này song song chúng tạo ra một cặp góc đồng vị bằng nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Góc so le trong: Cặp góc nằmphía trong của hai đường thẳng hai bên của đường cắt. Nếu hai đường thẳng song song thì các góc so le trong bằng nhau.
  • Góc trong cùng phía: Cặp góc nằmcùng một phía của đường cắt phía trong hai đường thẳng. Nếu hai đường thẳng song song thì tổng số đo hai góc trong cùng phía bằng 180 độ.
Từ đồng nghĩa
  • Góc tương ứng: Cách gọi khác của góc đồng vị trong một số ngữ cảnh hình học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ hình học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ hình học này.)

góc đồng vị

Hai góc đồng vị được tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.

  1. d. X. Đồng vị, ngh. 1.